最新消息: · “泰语零起点班”即将开课!         · 2017年中国政府奖学金研究生招生简章         · 免学费留学意大利英文授课硕士项目         · 意大利艺术硕士免学费留学项目招生简章         · 2017意大利免学费留学招生简章         · 国际教育学院2017年校长奖学金拟推荐名单公示         · 关于2017届推荐选拔升入本科学习的优秀高职高专学生名单公示         · 学院顺利举办第七届“国色天香”文化节暨留学生艺术团成立大会         · 国际教育学院“校友网络大讲堂”正式开讲         · 国际教育学院“国教之星”评选大会圆满结束   
师资队伍
院内下载
· 国际教育学院-关于开展2017年...
· 2017年中国政府奖学金研究生...
· 国际教育学院2016-2017学年第...
· 国际教育学院2016年学生出国...
· 2015年中国政府奖学金研究生...
文章内容页
当前位置: 首页>>来华留学>>留学通知>>正文

广西民族大学招生简章(中越版)
2015年11月23日   审核人:

 

广西民族大学留学生招生简章(中越版)

 

 

广西民族大学位于广西壮族自治区首府,荣获联合国“人居环境奖”的南宁市,位于风景秀丽的相思湖畔。学校成立于1952年,是国家民委和广西区政府共建、广西重点建设的高等学校。学校面积有1983亩。学校设有18个学院,9个研究中心(研究所),58个普通本科专业,46个硕士点。专业覆盖了哲学、历史学、法学、教育学、文学、管理学、理学、工学、经济学9个学科门类。学校是中国教育部确定的“国家外语非通用语种本科人才培养基地” 、中国—东盟法律培训基地、中国支持周边国家汉语教学重点学校、中国政府奖学金留学生接收高校、海外汉语教师来华培训资助项目执行学校、国际汉语教师志愿者项目执行学校、中国汉语水平考试(HSK)考点,与泰国、老挝等国著名高校合办孔子学院。2009年学校成为广西20082015年新增博士学位授予单位的立项建设单位。2009年被中国高等教育学会外国留学生教育管理分会评为来华留学生教育管理工作先进集体。

 

现有国家级人才培养基地1个,自治区级重点学科5个,自治区级重点实验室及培育基地4个,自治区级人文社会科学重点研究基地及重点建设研究基地5个,自治区级实验教学示范中心5个;11个特色优势学科实验室建设项目进入中央与地方共建项目。这些重点学科等研究实验机构,构成了培养高质量、高层次人才的学术平台。
   
近五年来,获国家级教学成果二等奖3项,国家级精品课程2门,教育部特色专业建设点4个;获自治区级教学成果奖20项(其中特等奖1项,一等奖4项),新增自治区级优质专业12个,自治区级精品、重点课程18门;承担省部级以上教改项目70项。

 

学校积极开展国际合作与交流活动,与国外76所高校和学术机构建立了交流与合作。共派出 6087 名在校学生到东盟国家高校学习,招收来自 29个国家的留学生 6000 多人;连续六届承担中国—东盟博览会志愿者培训任务,共选派志愿者3500多人次服务中国—东盟博览会和中国—东盟贸易洽谈会。越南国家主席陈德良、副总理范加谦,泰王国诗琳通公主,老挝总理波松等东盟国家政要都曾来我校参观访问。多层次的开放办学,增强了学校的办学活力,提高了学校的国际化程度。

 

我校校园环境优美,教学设施齐全,师资力量雄厚,热忱欢迎各国学生报读我校。

 

 

 广西民族大学长年招收以下各级各类留学生

 

一、汉语进修生

 

(一)课程设置

 

  汉语初级班:开设初级汉语、初级口语、初级听力、初级阅读等课程

 

汉语中级班:开设中级汉语、中级口语、中级听力、中级阅读、外贸口语、中级写作、报刊语言、中文信息处理等课程

 

  汉语高级班:开设高级汉语、高级口语、高级听力、高级报刊阅读、汉语语法、古代汉语、中国现当代文学、商务汉语、中国文化、汉字文化、中国地理、中国历史、中国经济、外贸写作等课程

 

有一定的汉语基础者允许插班学习,进修生可自愿选择学习半年、一年或更长的时间。  

 

(二)招生对象

 

  海外华侨、华人、外国留学生。

 

(三)入学条件

 

16岁以上、身体健康、持有效护照。

 

(四)汉语进修生结业

 

学习半年以上,成绩合格者发结业证书

 

 

二、本科专业

 

(一)中国语言文化本科专业

 

1.专业介绍

 

专业培养从事中国文化研究与交流、能熟练运用汉语进行沟通工作的通用型人才

 

2.课程设置

 

汉语综合(初级、中级、高级)、汉语口语(初级、中级、高级)、汉语视听、汉语阅读、汉语写作、汉语语法、中国现当代文学、中国古代文学、中国概况、中国文化等。

 

(二)其他本科专业

 

                                                                                                                                                                                                                                                       
 

 
 

 
 

 

 
 

 

1.政治学与国际关系学院

 
 

1

 
 

政治学与行政学

 
 

2

 
 

法学

 
 

3

 
 

公共政策学

 
 

 

 

2.管理学院

 
 

4

 
 

行政管理

 
 

5

 
 

公共事业管理

 
 

6

 
 

工商管理

 
 

7

 
 

人力资源管理

 
 

8

 
 

旅游管理

 
 

9

 
 

档案学

 
 

 

 

3.商学院

 
 

10

 
 

国际经济与贸易

 
 

11

 
 

物流管理

 
 

12

 
 

会计学

 
 

13

 
 

电子商务

 
 

14

 
 

市场营销

 
 

 

4.文学院

 
 

15

 
 

汉语言文学

 
 

16

 
 

对外汉语

 
 

17

 
 

中国少数民族语言文学

 
 

18

 
 

编辑出版学

 
 

 

 

 

 

5.外国语学院

 
 

19

 
 

英语

 
 

20

 
 

法语

 
 

21

 
 

越南语

 
 

22

 
 

老挝语

 
 

23

 
 

泰语

 
 

24

 
 

柬埔寨语

 
 

25

 
 

缅甸语

 
 

26

 
 

印度尼西亚语

 
 

27

 
 

马来语

 
 

 

6.民族学与社会学学院

 
 

28

 
 

社会学

 
 

29

 
 

社会工作

 
 

30

 
 

历史学

 
 

31

 
 

民族学

 
 

32

 
 

应用心理学

 
 

 

7.数学与计算机科学学院

 
 

33

 
 

数学与应用数学

 
 

34

 
 

信息与计算科学

 
 

35

 
 

计算机科学与技术

 
 

36

 
 

软件工程

 
 

37

 
 

信息管理与信息系统

 
 

 

 

8.物理与电子工程学院

 
 

38

 
 

电子信息工程

 
 

39

 
 

通信工程

 
 

40

 
 

自动化

 
 

41

 
 

物理学

 
 

42

 
 

网络工程

 
 

 

 

9.化学与生态工程学院

 
 

43

 
 

化学

 
 

44

 
 

应用化学

 
 

45

 
 

化学工程与工艺

 
 

46

 
 

生物技术

 
 

47

 
 

环境工程

 
 

48

 
 

制药工程

 
 

10.体育与健康科学学院

 
 

49

 
 

体育教育

 
 

50

 
 

社会体育

 
 

 

 

11.艺术学院

 
 

51

 
 

艺术设计

 
 

52

 
 

音乐表演

 
 

53

 
 

播音与主持艺术

 
 

54

 
 

广播电视编导

 
 

55

 
 

舞蹈学

 

 

(三)本科留学生申请条件:

 

1.申请者必须是持有合法护照的外国公民,身体健康,愿意遵守中国的法律法规和学校的规章制度,尊重中国人民的风俗习惯;

 

2.申请者具有高中毕业以上学历;

 

3.申请者学习中国文学、中国历史、中国哲学专业,《汉语水平证书(HSK)》须达到中等C级(6级);学习其他类专业(含汉语本科专业)须达到初等C级(3级)。

 

(四)本科生毕业

 

修满本专业规定的学分,发给相应的毕业证书,本科毕业生通过论文答辩者,授予学士学位证书。

 

 

三、研究生专业

 

(一)汉语国际教育硕士,敬请登录http://www.hanban.org/

 

(二)研究生其他专业,敬请登录http://yjs.gxun.edu.cn/

 

(三)研究生申请条件:

 

1.申请者具有本科毕业文凭;

 

2.申请者《汉语水平证书(HSK)》须达到中等C级(6级);

 

3.有两名副高职称及以上老师的推荐。

 

(四)研究生毕业

 

修满所修专业规定的学分,发给相应的毕业证书,通过论文答辩者,授予硕士学位证书。

 

 

四、汉语进修、本科专业、研究生专业收费标准

 

(一)汉语进修生

 

1.学费(单位:人民币):

 

                   
 

一年

 
 

半年

 
 

三个月

 
 

二个月

 
 

一个月

 
 

12000

 
 

6000

 
 

4500

 
 

3000

 
 

2000

 

 

2.住宿费(不包括寒暑假在内,单位:人民币)

 

                       
 

单人房

 
 

双人房

 
 

四人房

 
 

-六人房

 
 

彩电、空调、电话、电风扇、电热水器、互联网、卫生间

 
 

彩电、空调、电话、电风扇、电热水器、互联网、卫生间

 
 

彩电、空调、电话、电风扇、电热水器、互联网、卫生间

 
 

彩电、空调、电话、电风扇、电热水器、互联网、卫生间

 
 

1500//

 
 

700//

 
 

300//

 
 

280//

 

 

3.教材费:按实际费用支付

 

4.保险费(单位:人民币):学习时间在六个月以上的外国留学生要缴纳

 

保险费:500/年,300/半年。

 

 

 

(二)本科生

 

1.学费:

 

文科类12000/    

 

理科类 15000/

 

艺术体育类18000/

 

2.住宿费:同上

 

3。教材费另计。

 

4.保险费同上。

 

(三)研究生

 

1.学费:

 

文科类15000/

 

理科类 18000/

 

艺术体育类22000/

 

2.住宿费:同上

 

3.教材费另计。

 

4.保险费同上。

 

*汉语进修生、本科生、研究生的学费、住宿费及保险费在入校报到注册时一次缴清。

 

 

 

 

五、夏、冬令营

 

 

                                                       
 

时间

 
 

收费标准

 

(单位:人民币)

 
 

教学课程

 
 

活动安排

 
 

一周

 
 

1600

 
 

汉语 口语

 
 

1.青秀山  

 

2.会展中心

 

3.南湖公园

 
 

两周

 
 

2500

 
 

汉语 口语

 
 

1.与一周活动相同

 

2.花花大世界

 
 

三周

 
 

4300

 
 

汉语 口语 读写

 

中国音乐

 
 

1.与二周活动相同

 

2.北海

 
 

四周

 
 

5400

 
 

汉语 口语 读写

 

中国音乐

 

中国画/中国书法

 
 

1.与二周活动相同

 

2.桂林

 
 

六周

 
 

8300

 
 

汉语 口语 读写

 

中国音乐 中国功夫 中国画/中国书法

 
 

1.与二周活动相同

 

2.桂林

 
 

八周

 
 

11000

 
 

汉语 口语 读写

 

中国音乐 中国功夫

 

中国画/中国书法

 
 

1与二周活动相同

 

2桂林

 

 

备注

 

1.本收费标准为综合服务费,含教学、住宿、膳食、南宁市内车站或机场接送、表内安排的游览活动。

 

2.教学每周安排10-12课时,教学内容可根据对方要求灵活确定。

 

3.住宿为双人标准间,内有空调、彩电、热水器、电话等。

 

410人以上成团,20人以上免费1人。

 

 

 

 

 

六、联系方式

 

 

地址:中国广西南宁市大学东路188  

 

广西民族大学国际教育学院留学生工作办公室

 

  邮 编:530006 

 

话:0086-771-3262880

 

真:0086-771-3260829

 

联系人: 吴老师  李老师  罗老师 石老师    

 

留办邮箱 E-mailgxungjy109@yahoo.cn

 

          学校网址:http://www.gxun.edu.cn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

广西民族大学留学生招生简章(越南语版)

 

Giới thiệu về tuyển lưu học sinh

 

nước ngoài của Đại học dân tộc Quảng Tây

 

 

 Đại học Dân tộc Quảng Tây nằm ở bên bờ hồ Tương Tư tươi đẹp của TP Nam Ninh, thủ phủ của Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây, thành phố đoạt giải " Môi trường sinh thái hợp cho người cư trú" của LHQ.Trường được thành lập vào năm 1952, là một trường đại học tổng hợp do UB Dân tộc nhà nước TQ và UBND khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây cùng quản lý, và cũng là một trường đại học trọng điểm được ưu tiên phát triển của Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây. Diện tích của trường có hơn 140 hecta. Trường có 18 học viện, 9 trung tâm và viện nghiên cứu khoa học, 58 chuyên nghành đào tạo cử nhân, 46 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ, đào tạo các ngành như Triết học, Lịch sử học, Pháp học, Giáo dục học, Văn học, Quản lý học, Lý học, Công nghệ học và Kinh tế học. Trường được Bộ Giáo dục xác nhận là Cơ sở đào tạo nguồn nhân lực hệ chính quy các thứ tiếng nước ngoài phi thông dụng cấp nhà nước, Cơ sở bồi dưỡng Pháp luật TQ-ASEAN, Trường trọng điểm thực hiện dự án giúp đỡ các nước láng giềng Trung Quốc giảng dạy Hán ngữ , Trường được nhận lưu học sinh nước ngoại sang học theo học bổng chính phủ TQ , Trường thực hiện dự án hỗ trợ giáo viên dạy Hán ngữ nước ngoại sang bồi dưỡng tại Trung Quốc,Trường thực hiện dự án tuyển giảng viên Hán ngữ tình nguyện quốc tế, trường tổ chức thi kiểm tra trình độ Hán ngữ (HSK) TQ. Trường đã hợp tác thành lập 2 Học viện Khổng Tử tại Tháilan và Lào. Năm 2009, trường được bộ GD xác nhận là đơn vị xây dựng đào tạo tiến sĩ. Năm 2009, trường được Phân hội giáo dục quản lý lưu học sinh nước ngoại của Hội giáo dục Đại học TQ tặng danh hiệu "Đơn vị gương mẫu trong công tác giáo dục và quản lý lưu học sinh nước ngoài".                              

 

   Trường hiện có 1 cơ sở đào tạo cấp nhà nước, 5 chuyên ngành đào tạo trọng điểm cấp tỉnh, 4 phòng thí nghiệm và cơ sơ bồi dưỡng cấp tỉnh, 5 cơ sở nghiên cứu trọng điểm ngành KHXH cấp tỉnh, 5 trung tâm mô hình thí điểm giảng dạy cấp tỉnh; 11 phòng thí nghiệm thuộc các chuyên ngành đặc sắc và thế mạnh được xếp vào danh sách các dự án do trương ương và địa phương cùng xây dựng. Những phòng thí nghiệm nghiên cứu khao học thuộc các chuyên ngành trọng điểm đó là mặt bằng học thuật nhằm bồi dưỡng nhân tài cao cấp có chất lượng cao .

 

5 năm trở lại đây, trường đã có 3 lần đoạt giải 2 về thành quả giảng dạy cấp nhà nước, 2 môn học xuất sắc cấp nhà nước, 4 chuyên ngành đặc sắc của Bộ Giáo dục; có 20 lần đoạt giải thành quả giảng dạy cấp tỉnh (trong đó có 1 giải đặc biệt, 4 giải nhất), đoạt 12 chuyên ngành ưu tú cấp tỉnh ,18 môn học trọng điểm xuất sắc cấp tỉnh, đảm nhiệm 70 dự án cải cách phương pháp giảng dạy cấp tỉnh và bộ trở lên.

 

Trường đẩy mạnh phát triển hợp tác quốc tế, đã thiếp lập quan hệ giao lưu và hợp tác với 76 trường đại học và viện nghiên cứu khoa học trên thế giới, đã cử 6087 sinh viên sang học tập tại các trường đại học của các nước ASEAN, tổng số tiếp nhận lưu học sinh đến từ 29 quốc gia đã có hơn 6000, đã có 6 năm liền đảm nhiệm nhiệm vụ bồi dưỡng người tình nguyện và cử hơn 3500 người tình nguyện phục vụ cho Hội trợ Triển lãm TQ-ASEAN. Các nhà lãnh đạo các nước ASEAN như chủ tịch nước VN Trần Đức Lương, phó thủ tướng VN Phạm Gia Khiêm, công chúa Thailan Sirindhorn và thủ tướng Lào Bouasone v.v… đều đã đến thăm trường. Đi theo con đường phát triển mở cửa với đa tầng lớp đã mang lại cho trường sức sống mới cũng như đã nâng cao trình độ quốc tế hóa.

 

  Trường có môi trường tươi đẹp, cơ cở vật chất đầu đủ, đội ngũ cán bộ giảng dạy cóa trình độ cao, sẵn sàng hoan nghênh học sinh các nước đến học tập tại trường.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đại học Dân tộc Quảng Tây tuyển lưu học sinh nước ngoại với các hệ đào tạo

 

 

I. Học sinh học tiếng Hán

 

1. Môn học

 

  Lớp Hán ngữ sơ cấpHán ngữ sơ cấp, Khẩu ngữ sơ cấp, Nghe hiểu sơ cấp, Đọc hiểu sơ cấp.  

 

Lớp Hán ngữ trung cấpHán ngữ sơ cấp, Khẩu ngữ sơ cấp, Nghe hiểu sơ cấp, Đọc hiểu sơ cấp, Khẩu ngữ ngoại thương, Viết văn trung cấp, Ngôn ngữ báo chí, Xử lý thông tin tiếng Trung.

 

   Lớp Hán ngữ cao cấpHán ngữ cao cấp, Khẩu ngữ cao cấp, Nghe hiểu cao cấp, Đọc hiểu báo chí cao cấp, Ngữ pháp Hán ngữ, Hán ngữ cổ đại, Văn học hiện đương đại TQ, Hán ngữ thương mại, Văn hóa TQ, Văn hóa chữ Hán, Địa lý TQ, Lịch sử TQ, Kinh tế TQ, Viết văn ngoại thương vv  

 

  Những người có trình độ Hán ngữ nhất định có thể học cùng lớp trình độ tương tự , theo nguyện vọng,học sinh học tiếng tự chọn thời gian học là nửa năm, 1 năm hoặc lâu hơn nữa.  

 

2. Đối tượng tuyển sinh

 

  Hoa kiều   người Hoa  Lưu học sinh nước ngoài  

 

3. Điều kiện nhập học

 

16 tuổi trở lên   súc khỏe tốt   có hộ chiếu hợp pháp

 

4. Học sinh học tiếng kết thúc khóa học

 

Theo học nửa năm trở lên , thành tích đạt yêu cầu sẽ cấp cho chứng chỉ học tập

 

 

II. Chuyên ngành cử nhân

 

1. Cử nhân Ngôn ngữ Văn hóa Trung Quốc

 

1.1. Chuyên đào tạo nhân tài làm công tác nghiên cứu và giao lưu văn hóa TQ, có thể triển khai công tác bằng tiếng Hán thông thạo.

 

1.2Các môn học

 

Hán ngữ tổng hợpsơ cấp, trung cấp, cao cấp, Khẩu ngữ tiếng Hánsơ cấp, trung cấp, cao cấp, Hán ngữ xem và nghe, Đọc hiểu Hán ngữ, Hán ngữ viết văn, Ngữ pháp hán ngữ, Văn học hiện đương đại TQ, Văn học cổ đại TQ, Sơ lược về TQ, Văn hóa TQ vv.

 

2. Các chuyên ngành đào tạo cử nhân

 

                                                                                                                                                                                                                                                       
 

Đơn vị đào tạo

 
 

STT

 
 

    Tên chuyên ngành

 
 

1Học viện Chính  pháp

 
 

1

 
 

Chính trị học và Hành chính học

 
 

2

 
 

Pháp học

 
 

3

 
 

Chính sách học công cộng

 
 

2Học viện Quản  lý

 
 

4

 
 

Quản lý nhà nước

 
 

5

 
 

Quản lý sự nghiệp công cộng

 
 

6

 
 

Quản lý Công thương

 
 

7

 
 

Quản lý nguồn nhân lực

 
 

8

 
 

Quản trị du lịch

 
 

9

 
 

Lưu dữ học

 
 

3Học viện Thương  mại

 
 

10

 
 

Kinh tế và Thương mại QT

 
 

11

 
 

Quản lý lưu thông hàng hóa

 
 

12

 
 

Kế toán

 
 

13

 
 

Thương mại Điện tử

 
 

14

 
 

Maketing

 
 

4Học viện Văn học

 
 

15

 
 

Văn học Ngôn ngữ Hán

 
 

16

 
 

Hán ngữ đối ngoại

 
 

17

 
 

Ngôn ngữ và văn học các dân tộc  thiểu số TQ

 
 

18

 
 

Biên soạn xuất bản học

 
 

5Học viện Ngoại  ngữ

 
 

19

 
 

Tiếng Anh

 
 

20

 
 

Tiếng Pháp

 
 

21

 
 

Tiếng Việt Nam

 
 

22

 
 

Tiếng Lào

 
 

23

 
 

Tiếng Thái

 
 

24

 
 

Tiếng Campuchia

 
 

25

 
 

Tiếng Myama

 
 

26

 
 

Tiếng Indonexia

 
 

27

 
 

Tiếng Malaysia

 
 

6Học viện dân tộc  học và XH học

 
 

28

 
 

Xã hội học

 
 

29

 
 

Công tác Xã hội học

 
 

30

 
 

Lịch sử học

 
 

31

 
 

Dân tộc học

 
 

32

 
 

Tâm lý học ứng dụng

 
 

7Học viện toán học  và KHCN thông tin

 
 

33

 
 

Toán học và toán học ứng dụng

 
 

34

 
 

Thông tin và KHCN thông tin

 
 

35

 
 

KH&CN thông tin

 
 

36

 
 

Công trình phần mềm

 
 

37

 
 

Quản lý và hệ thống thông tin

 
 

8Học viện vật lý  và công trình điện tử

 
 

38

 
 

Công trình điện tử thông tin

 
 

39

 
 

Công trình viễn thông

 
 

40

 
 

Tự động hóa

 
 

41

 
 

Vật lý học

 
 

42

 
 

Công trình Internet

 
 

9Học viện Hóa học  và Công trình Sinh thái

 
 

43

 
 

Hóa học

 
 

44

 
 

Hóa học ứng dụng

 
 

45

 
 

Công trình và công nghệ Hóa học

 
 

46

 
 

Công nghệ sinh học

 
 

47

 
 

Công trình môi trường

 
 

48

 
 

Công trình chế biến dược sinh học

 
 

10Học viện thể dục  thể thao và giáo dục thể chất

 
 

49

 
 

Giáo dục thể chất

 
 

50

 
 

Thể dục xã hội

 
 

11Học viện Nghệ  thuật

 
 

51

 
 

Thiết kế nghệ thuật

 
 

52

 
 

Biểu diễn Âm nhạc

 
 

53

 
 

Nghệ thuật dẫn chương trình và  phát thanh

 
 

54

 
 

Biên tập đạo diễn chương trình tryền  hình phát thanh

 
 

55

 
 

Nhảy múa

 

 

 

3. Điều kiện xin học theo hệ chính quy:

 

3.1Người xin học phải là công dân nước ngoại có hộ chiếu hợp pháp, sức khỏe tốt, tuân theo luật pháp Trung Quốc và các nội quy của nhà trường, tôn trọng phong tục tập quán của nhân dân Trung Quốc.

 

3.2Người xin học phải có trình độ văn hóa tốt nghiệp THPT trở lên

 

3.3Người xin học các chuyên ngành như Văn học TQ, Lịch sử TQ và Triết học TQ, phải có Bằng trình độ Hán ngữ (HSK)Cấp C trung đẳng (cấp 6) ; các chuyên ngành khác(gồm chuyền ngành Hán ngữ) phải đạt Cấp C sơ đẳng (cấp 3)

 

4. Sinh viên hệ chính quy tốt nghiệp

 

Học đủ tín chỉ theo quy định, sẽ cấp cho bằng tốt ngiệp, bảo vệ luận án thành công sẽ được cấp cho bằng cử nhân.

 

 

III. Chuyên ngành cao học

 

1.Thạc sĩ Hán ngữ giáo dục QT    xin đăng vào http://www.hanban.org/

 

2. Các chuyên ngành cao học khác  xin đăng vào http://yjs.gxun.edu.cn/

 

3. Điều kiện xin học cao học

 

3.1Người xin học phải có bằng tốt nghiệp đại học

 

3.2.《Bằng trình độ Hán ngữ (HSK)của người xin đạt Cấp C trung đẳng (cấp 6)

 

3.3Thư giới thiệu của hai vị giáo sự hoặc phó giáo sư.

 

4. Sinh viên cao học tốt nghiệp

 

Học đủ tín chỉ theo quy định, sẽ cấp cho bằng tốt ngiệp, bảo vệ luận án thành công sẽ được cấp cho bằng thạc sĩ.    

 

 IV. Tiêu chuẩn thu phí về các hệ đào tạo

 

1. Học sinh học tiếng

 

1.1Học phíđơn vị đồng tiềnNDT):

 

                   
 

1 năm

 
 

Nửa năm

 
 

3 tháng

 
 

2 tháng

 
 

1 tháng

 
 

RMB 12000

 
 

RMB 6000

 
 

RMB 4500

 
 

RMB 3000

 
 

RMB 2000

 

 

1.2.Tiền ở ( ngoài nghỉ hè và nghỉ tếtđơn vị đồng tiềnNDT

 

                       
 

Phòng 1 người

 
 

Phòng 2 người

 
 

Phòng 4 người

 
 

Phòng 5-6 người

 
 

TV màu, điều hòa, điện thoại, quạt,  bình nước nóng, Internet, nhà VS

 
 

TV màu, điều hòa, điện thoại, quạt,  bình nước nóng, Internet, nhà VS

 
 

TV màu, điều hòa, điện thoại, quạt,  bình nước nóng, Internet, nhà VS

 
 

TV màu, điều hòa, điện thoại, quạt,  bình nước nóng, Internet, nhà VS

 
 

RMB1500/

 

giường/tháng

 
 

RMB 700/

 

giường/tháng

 
 

RMB300/

 

giường/tháng

 
 

RMB280/

 

giường/tháng

 

 

1.3.Tiền giáo trìnhTrả theo thực tế

 

1.4Phí bảo hiểmđơn vị đồng tiềnNDT):Lưu học sinh nước ngoại học 6 tháng trở lên phải đóng phí bảo hiểm là : RMB 500/năm , RMB300/nửa năm.

 

2. Cử nhân

 

2.1Học phí

 

Ngành KHXH : RMB12000/ năm

 

Ngành KHTN : RMB15000/ năm

 

Ngành Nghệ thuật và thể dục thể thao : RMB18000/ năm

 

2.2.Tiền ở: như trên

 

2.3. Tiền giáo trình tính riêng

 

2.4. Phí bảo hiểm như trên

 

3. Học viên cao học

 

3.1Học phí

 

Ngành KHXH : RMB15000/ năm

 

Ngành KHTN : RMB18000/ năm

 

Ngành Nghệ thuật và thể dục thể thao : RMB22000/ năm

 

3.2.Tiền ở: như trên

 

3.3. Tiền giáo trình tính riêng

 

3.4. Phí bảo hiểm như trên

 

*Học phí, tiền ở và phí bảo hiểm của học sinh học tiếng, SV và HV cao học phải một lần đóng hết 1 năm học khi đến đăng ký nhập học.

 

 

V. Trại hè\ trại đông

 

                                                       
 

Trời gian

 
 

Tiêu chuẩn thu phí

 

(đơn vị: đồng NDT)

 
 

Các môn học

 
 

  Đi thực tế

 
 

 

1 tuần

 
 

RMB 1600

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 
 

1.Thanh tu sơn  

 

2.Trung tâm hội trợ TQ-ASEAN

 

3.Công viên Nam hồ

 
 

2 tuần

 
 

RMB 2500

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 
 

1Như chương  trình 1 tuần

 

2. Thế giới Hoa hoa

 
 

3 tuần

 
 

RMB 4300

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 

Đọc viết  Âm nhạc TQ

 
 

1Như chương  trình 2 tuần

 

2.T.P Bắc Hải

 
 

4 tuần

 
 

 

RMB 5400

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 

Đọc viết  Âm nhạc TQ

 

Vẽ/thư pháp TQ

 
 

1Như chương  trình 2 tuần

 

2.T.P Quế Lâm

 
 

 

6 tuần

 
 

 

RMB 8300

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 

Đọc viết  Âm nhạc TQ Congfu TQ        Vẽ/thư pháp TQ

 
 

1.Như chương trình 2 tuần

 

2.T.P Quế Lâm

 
 

 

8 tuần

 
 

 

RMB 11000

 
 

Khẩu ngữ tiếng Hán

 

Đọc viết  Âm nhạc TQ

 

Congfu TQ

 

Vẽ/thư pháp TQ

 
 

1.Như chương trình 2 tuần

 

2.T.P Quế Lâm

 

 

Ghi chú:

 

1Mức thu phí này là lệ phí tổng hợp: gồm tiền học, ở, ăn, đưa đón tại bến xe hoặc sân bay T.P Nam Ninh và các chương trình đi thực tế trong quy định.

 

2Mỗi tuần bố trí 10-12 giờ học, chương trình học có thể điều chỉnh theo yêu cầu đối phương.

 

3Phòng 2 người, có điều hòa, TV màu, bình nước nóng và điện thoài vv

 

410 người trở lên làm 1 đoàn, 20 người trở lên sẽ được miễn phí cho 1 người.

 

 

VI. Liên hệ

 

Địa chỉ: Số 188, đường Daxue Dong, TP Nam Ninh tỉnh Quảng Tây Trung Quốc

 

Đơn vị: Văn phòng Quản lý Lưu học sinh nước ngoài thuộc

 

Học viện Giáo dục Quốc Tế của Đại học Dân tộc Quảng Tây

 

Số bưu chính: 530006 

 

Tel: 0086.771.3262880

 

Fax: 0086.771.3260829

 

Người liên hệ: Cô Lý  

 

E-mail:gxungjy109@yahoo. cn

 

Website: www.gxun.edu.cn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

上一条:广西民族大学招生简章(中英版)
下一条:广西民族大学招生简章(中泰版)
关闭窗口

 

广西民族大学·国际教育学院  地址:中国·广西省·南宁市·大学东路·188号
电话:0771-3260861、0771-3261678  邮编:530006